不虞[bù yú] [BẤT 虞]Lưu từKháckhông ngờ; tình huống bất ngờ; điều dự phòngChữ trong từ不bùBẤTkhông虞yú(văn học) mong đợiTừ ghép:勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fáCần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)Từ cùng chữ:不大bù dàHSK 1không quá不对bù duìHSK 1không chính xác不用bù yòngHSK 1không cần不客气bù kè qiHSK 1không có chi不久bù jiǔHSK 2không lâu (sau)不但bù dànHSK 2không chỉ (... mà còn ...)不同bù tóngHSK 2khác不够bù gòuHSK 2không đủ不太bù tàiHSK 2không… lắmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:没想到méi xiǎng dàoHSK 4không ngờ居然jū ránHSK 5không ngờ意想不到yì xiǎng bù dàoHSK 6không ngờ