虞
[yú]
(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt
对,这样还能做到全流程溯源,确保每一份发放的食品安全无虞。
duì, zhè yàng hái néng zuò dào quán liú chéng sù yuán, què bǎo měi yí fèn fā fàng de shí pǐn ān quán wú yú.Đúng, như vậy còn có thể truy xuất nguồn gốc toàn bộ quy trình, đảm bảo từng phần an toàn thực phẩm phát ra không có rủi ro.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…既然硬件无虞,双方或许能探讨设立共有产权,轮流在两地博物馆巡回展出?
jì rán yìng jiàn wú yú, shuāng fāng huò xǔ néng tàn tǎo shè lì gòng yǒu chǎn quán, lún liú zài liǎng dì bó wù guǎn xún huí zhǎn chū?Nếu phần cứng đã không còn đáng ngại, đôi bên có lẽ có thể thảo luận việc thiết lập quyền sở hữu chung, luân phiên trưng bày lưu động ở hai bảo tàng?
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa