有兴趣
[yǒu xìng qù] [HỮU 兴 趣]
quan tâm; thú vị
有兴趣就好,但你没有这方面的专业背景吧?
yǒu xìng qù jiù hǎo, dàn nǐ méi yǒu zhè fāng miàn de zhuān yè bèi jǐng ba?Có hứng thú là tốt, nhưng cậu không có nền tảng chuyên môn mảng này nhỉ?
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于我对学习汉语很有兴趣。
wǒ duì xué xí hàn yǔ hěn yǒu xìng qù.Tôi rất có hứng thú với việc học tiếng Hán.
他对历史很有兴趣,常去博物馆参观。
tā duì lì shǐ hěn yǒu xìng qù, cháng qù bó wù guǎn cān guān.Anh ấy rất hứng thú với lịch sử, thường đi tham quan bảo tàng.