执着【執著】
[zhí zhuó] [执 着]
kiên trì; kiên định; bền bỉ
坚持不懈或固执专一
他对于学术研究的执着追求,令人十分钦佩。
tā duì yú xué shù yán jiū de zhí zhuó zhuī qiú, lìng rén shí fēn qīn pèi.Sự kiên trì theo đuổi nghiên cứu học thuật của anh ấy khiến người khác vô cùng khâm phục.
cố chấp; bám chấp; câu nệ
拘泥不化,过分坚持不放
人生苦短,何必执着于一时的得失?
rén shēng kǔ duǎn, hé bì zhí zhuó yú yì shí de dé shī?Đời người ngắn ngủi, hà tất phải bám chấp vào được mất nhất thời?
是吗?那您现在还经常回味那段执着追梦的日子吗?
shì ma? nà nín xiàn zài hái jīng cháng huí wèi nà duàn zhí zhuó zhuī mèng de rì zi ma?Vậy ạ? Bây giờ thầy vẫn thường hồi tưởng những ngày kiên trì theo đuổi ước mơ ấy chứ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每你为何对这件事情如此执着?
nǐ wèi hé duì zhè jiàn shì qíng rú cǐ zhí zhuó?Tại sao bạn lại cố chấp với chuyện này như vậy?