固执【固執】
[gù zhí] [固 执]
bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất
坚持己见,不肯改变。
他太固执了,从不听别人的劝告。
tā tài gù zhí le, cóng bù tīng bié rén de quàn gào.Anh ấy quá bướng bỉnh, không bao giờ nghe lời khuyên của người khác.
cố chấp; khăng khăng giữ
不肯改变自己的想法或做法
他始终固执自己的看法,不愿妥协。
tā shǐ zhōng gù zhí zì jǐ de kàn fǎ, bú yuàn tuǒ xié.Anh ấy trước sau như một khăng khăng giữ quan điểm của mình, không chịu thỏa hiệp.
嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?
èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…对,学者们若只固执于门户界限,往往就容易遮蔽古人思想的核心关照。
duì, xué zhě men ruò zhǐ gù zhí yú mén hù jiè xiàn, wǎng wǎng jiù róng yì zhē bì gǔ rén sī xiǎng de hé xīn guān zhào.Đúng, nếu người học chỉ cố chấp nơi ranh giới môn phái thì thường dễ che lấp đi mối bận tâm cốt lõi trong tư tưởng người xưa.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不