固体
[gù tǐ] [固 体]
chất rắn
有一定形状和体积的物质。
水在零度以下会变成固体的冰。
shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ de bīng.Nước ở dưới 0 độ sẽ biến thành băng ở thể rắn.
通过技术创新,很多固体废物得到了循环利用。
tōng guò jì shù chuàng xīn, hěn duō gù tǐ fèi wù dé dào le xún huán lì yòng.Nhờ đổi mới công nghệ, nhiều chất thải rắn đã được tái chế sử dụng.