无力【無力】
[wú lì] [无 力]
bất lực; thiếu sức mạnh
没有力量或没有能力
公司现有预算捉襟见肘,实在无力承担这笔巨额支出。
gōng sī xiàn yǒu yù suàn zhuō jīn jiàn zhǒu, shí zài wú lì chéng dān zhè bǐ jù é zhī chū.Ngân sách hiện tại của công ty đang eo hẹp, thực sự bất lực không thể gánh vác khoản chi tiêu khổng lồ này.
难怪我这两天跑完步之后,双腿总是觉得酸痛无力。
nán guài wǒ zhè liǎng tiān pǎo wán bù zhī hòu, shuāng tuǐ zǒng shì jué de suān tòng wú lì.Thảo nào hai hôm nay sau khi chạy bộ xong, hai chân em luôn cảm thấy đau nhức rã rời.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去他的双手无力地垂在身体两侧。
tā de shuāng shǒu wú lì dì chuí zài shēn tǐ liǎng cè.Hai tay anh ấy buông thõng xuống hai bên người một cách yếu ớt.
剧烈的呕吐让他感到虚弱无力。
jù liè de ǒu tǔ ràng tā gǎn dào xū ruò wú lì.Trận nôn mửa dữ dội khiến anh ấy cảm thấy kiệt sức.