特大
[tè dà] [特 ĐẠI]
cực kỳ lớn
规模、数量或程度特别巨大
今天有特大雨。
jīn tiān yǒu tè dà yǔ.Hôm nay có mưa cực kỳ lớn.
警方刚刚破获了一起特大网络诈骗案。
jǐng fāng gāng gāng pò huò le yì qǐ tè dà wǎng luò zhà piàn àn.Cảnh sát vừa mới triệt phá một vụ án lừa đảo qua mạng cực lớn.
[tè dà] [特 ĐẠI]
cực kỳ lớn
规模、数量或程度特别巨大
今天有特大雨。
jīn tiān yǒu tè dà yǔ.Hôm nay có mưa cực kỳ lớn.
警方刚刚破获了一起特大网络诈骗案。
jǐng fāng gāng gāng pò huò le yì qǐ tè dà wǎng luò zhà piàn àn.Cảnh sát vừa mới triệt phá một vụ án lừa đảo qua mạng cực lớn.