宏观经济
[hóng guān jīng jì] [宏 观 经 济]
kinh tế vĩ mô
这样下去,肯定会严重威胁全球宏观经济的稳定。
zhè yàng xià qù, kěn dìng huì yán zhòng wēi xié quán qiú hóng guān jīng jì de wěn dìng.Cứ tiếp tục như vậy, chắc chắn sẽ đe dọa nghiêm trọng sự ổn định của kinh tế vĩ mô toàn cầu.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻宏观经济政策对企业发展有深远影响。
hóng guān jīng jì zhèng cè duì qǐ yè fā zhǎn yǒu shēn yuǎn yǐng xiǎng.Chính sách kinh tế vĩ mô có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển của doanh nghiệp.
你说得对,而且我们需要防范货币替代风险对宏观经济调控的冲击。
nǐ shuō de duì, ér qiě wǒ men xū yào fáng fàn huò bì tì dài fēng xiǎn duì hóng guān jīng jì tiáo kòng de chōng jī.Cậu nói đúng, hơn nữa chúng ta cần phòng ngừa tác động tiêu cực của rủi ro thay thế tiền tệ đối với điều tiết kinh tế vĩ mô.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định