微观经济
[wēi guān jīng jì] [微 观 经 济]
kinh tế vi mô
他们需要在发布会上明确指出,到底哪些微观经济条件会触发加息。
tā men xū yào zài fā bù huì shàng míng què zhǐ chū, dào dǐ nǎ xiē wēi guān jīng jì tiáo jiàn huì chù fā jiā xī.Họ cần chỉ ra rõ ràng tại buổi họp báo, rốt cuộc những điều kiện kinh tế vi mô nào sẽ kích hoạt việc tăng lãi suất.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求