微型
[wēi xíng] [微 型]
siêu nhỏ; cỡ nhỏ; thu nhỏ
体积特别小或功率较小的
这家科研机构成功研制出一款新型微型传感器。
zhè jiā kē yán jī gòu chéng gōng yán zhì chū yì kuǎn xīn xíng wēi xíng chuán gǎn qì.Cơ quan nghiên cứu khoa học này đã chế tạo thành công một loại cảm biến vi mô kiểu mới.
老师好,我想向您汇报一下我这次做的课外学习习惯微型调查。
lǎo shī hǎo, wǒ xiǎng xiàng nín huì bào yí xià wǒ zhè cì zuò de kè wài xué xí xí guàn wēi xíng diào chá.Chào thầy, em muốn báo cáo với thầy về cuộc khảo sát nhỏ về thói quen tự học ngoài giờ mà em vừa làm.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ我们可以发展微型文创,在维持原貌的基础上进行适度活化利用。
wǒ men kě yǐ fā zhǎn wēi xíng wén chuàng, zài wéi chí yuán mào de jī chǔ shàng jìn xíng shì dù huó huà lì yòng.Chúng ta có thể phát triển sáng tạo văn hóa quy mô nhỏ, khai thác làm sống lại ở mức độ vừa phải trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị微型文创的收益周期太长,恐怕难以平衡前期的结构加固投入吧。
wēi xíng wén chuàng de shōu yì zhōu qī tài cháng, kǒng pà nán yǐ píng héng qián qī de jié gòu jiā gù tóu rù ba.Chu kỳ thu hồi vốn của sáng tạo văn hóa nhỏ quá dài, e rằng khó cân bằng chi phí gia cố kết cấu ban đầu.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị