微观【微觀】
[wēi guān] [微 观]
vi mô; mang tính vi mô
肉眼不可见的极小范围或客体
经济学通常分为宏观和微观两个主要研究方向。
jīng jì xué tōng cháng fēn wéi hóng guān hé wēi guān liǎng gè zhǔ yào yán jiū fāng xiàng.Kinh tế học thường chia thành hai hướng nghiên cứu chính là vĩ mô và vi mô.
这就与传统自上而下的微观控制完全不同了。
zhè jiù yǔ chuán tǒng zì shàng ér xià de wēi guān kòng zhì wán quán bù tóng le.Điều này liền hoàn toàn khác biệt với sự kiểm soát vi mô từ trên xuống dưới truyền thống rồi.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝不是不管,而是要充分信任团队,给予自主权,减少微观管理。
bú shì bù guǎn, ér shì yào chōng fèn xìn rèn tuán duì, jǐ yǔ zì zhǔ quán, jiǎn shǎo wēi guān guǎn lǐ.Không phải không quản, mà là phải tin tưởng đội ngũ, trao quyền tự chủ, giảm bớt quản lý vi mô.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说我们不妨换个微观视角,去挖掘手工艺人或独立艺术家的日常切面。
wǒ men bù fáng huàn gè wēi guān shì jiǎo, qù wā jué shǒu gōng yì rén huò dú lì yì shù jiā de rì cháng qiē miàn.Chúng ta chẳng ngại gì thử đổi sang một góc nhìn vi mô, đi khai thác lát cắt đời thường của những thợ thủ công hoặc nghệ sĩ độc lập.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨