孤军奋战
[gū jūn fèn zhàn] [孤 军 奋 战]
nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ
那我也不能让你一个人孤军奋战,我能帮你分担点什么吗?
nà wǒ yě bù néng ràng nǐ yí gè rén gū jūn fèn zhàn, wǒ néng bāng nǐ fēn dān diǎn shén me ma?Vậy mình cũng không thể để bạn đơn thương độc mã chiến đấu, mình có thể giúp bạn san sẻ chút gì không?
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何