万千
[wàn qiān] [万 千]
vô số; ngàn vạn; đa dạng
俯仰宇宙之间,令人感慨万千。
fǔ yǎng yǔ zhòu zhī jiān, lìng rén gǎn kǎi wàn qiān.Cúi ngửa giữa trời đất vũ trụ, khiến lòng người dạt dào cảm xúc.
每次回想起那段往事,他都感慨万千。
měi cì huí xiǎng qǐ nà duàn wǎng shì, tā dōu gǎn kǎi wàn qiān.Mỗi lần nhớ lại chuyện quá khứ đó, anh ấy đều bồi hồi xúc động.
站在悬崖边,望着汹涌的海浪一波接一波地拍打礁石,他心中感慨万千。
zhàn zài xuán yá biān, wàng zhe xiōng yǒng de hǎi làng yì bō jiē yì bō dì pāi dǎ jiāo shí, tā xīn zhōng gǎn kǎi wàn qiān.Đứng bên vách đá, nhìn những con sóng cuộn trào liên tiếp đập vào ghềnh đá, lòng anh dâng lên muôn vàn cảm xúc.