实务
[shí wù] [实 务]
thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn
这种折中方案确实务实,也能最大化发挥技术进步带来的正面价值。
zhè zhǒng zhé zhōng fāng àn què shí wù shí, yě néng zuì dà huà fā huī jì shù jìn bù dài lái de zhèng miàn jià zhí.Phương án dung hòa này quả thực thực tế, cũng có thể phát huy tối đa giá trị tích cực do tiến bộ công nghệ mang lại.
Trong bài: Bàn về một xu hướng đang nổi lên