痕
[hén]
vết sẹo; dấu vết
车身有什么特别的标记或者刮痕吗?
chē shēn yǒu shén me tè bié de biāo jì huò zhě guā hén ma?Trên thân xe có dấu hiệu đặc biệt hay vết trầy xước nào không?
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ这块疤痕记录着他勇敢的过去。
zhè kuài bā hén jì lù zhe tā yǒng gǎn de guò qù.Vết sẹo này ghi dấu quá khứ dũng cảm của anh ấy.
哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。
nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số