疤
[bā]
1.vết sẹo; vảy mài
伤口愈合后留下的痕迹
他手上有一道疤,是小时候不小心被刀划伤留下的。
tā shǒu shàng yǒu yí dào bā, shì xiǎo shí hòu bù xiǎo xīn bèi dāo huá shāng liú xià de.Trên tay anh ấy có một vết sẹo, là dấu vết từ hồi nhỏ bị dao cắt phải.
2.vết khuyết, sẹo (trên cây, trái cây, đồ vật)
器物或植物表面留下的斑痕
这棵老树干上有许多深疤。
zhè kē lǎo shù gàn shàng yǒu xǔ duō shēn bā.Thân cây cổ thụ này có nhiều vết sẹo sâu.
伤口愈合后疤痕显现。
shāng kǒu yù hé hòu bā hén xiǎn xiàn.Vết sẹo xuất hiện sau khi vết thương lành.
