强制【強制】
[qiáng zhì] [强 制]
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
用某种强力迫使服从或执行
平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。
píng tái guī dìng, suǒ yǒu xīn zhù cè de yòng hù bì xū wán chéng qiáng zhì shí míng rèn zhèng.Nền tảng quy định, tất cả người dùng mới đăng ký đều phải hoàn thành xác thực tên thật bắt buộc.
没错,定期提交实验数据将是强制性要求。
méi cuò, dìng qī tí jiāo shí yàn shù jù jiāng shì qiáng zhì xìng yāo qiú.Không sai, việc định kỳ nộp số liệu thực nghiệm sẽ là yêu cầu bắt buộc.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…那监管部门是不是应该采取一些强制措施?
nà jiān guǎn bù mén shì bu shì yīng gāi cǎi qǔ yì xiē qiáng zhì cuò shī?Vậy cơ quan quản lý có nên áp dụng một số biện pháp bắt buộc không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免那解决问题的关键在于建立强制遥测共享。
nà jiě jué wèn tí de guān jiàn zài yú jiàn lì qiáng zhì yáo cè gòng xiǎng.Thế thì mấu chốt giải quyết vấn đề nằm ở việc thiết lập chia sẻ dữ liệu viễn trắc bắt buộc.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于