自发【自發】
[zì fā] [自 发]
tự phát
不受外力强迫,自然产生或行动。
洪灾发生后,附近居民自发组织起来,帮助受灾家庭清理房屋和运送物资。
hóng zāi fā shēng hòu, fù jìn jū mín zì fā zǔ zhī qǐ lái, bāng zhù shòu zāi jiā tíng qīng lǐ fáng wū hé yùn sòng wù zī.Sau khi lũ lụt xảy ra, người dân lân cận tự phát tổ chức lại, giúp các gia đình bị nạn dọn dẹp nhà cửa và vận chuyển vật tư.
同学们自发成立了学习互助小组。
tóng xué men zì fā chéng lì le xué xí hù zhù xiǎo zǔ.Các bạn học sinh đã tự phát thành lập các nhóm tương trợ học tập.
很多人自发前来参加他的追悼会。
hěn duō rén zì fā qián lái cān jiā tā de zhuī dào huì.Rất nhiều người đã tự nguyện đến tham dự lễ tưởng niệm của anh ấy.
队员们自发向队长身边靠拢。
duì yuán men zì fā xiàng duì zhǎng shēn biān kào lǒng.Các đội viên tự giác xích lại gần bên đội trưởng.