转达【轉達】
[zhuǎn dá] [转 达]
truyền đạt; chuyển lời; giao tiếp
转告,将一方的话或意思传达给另一方
请帮我向王老师转达最诚挚的问候。
qǐng bāng wǒ xiàng wáng lǎo shī zhuǎn dá zuì chéng zhì de wèn hòu.Xin vui lòng chuyển lời hỏi thăm chân thành nhất của tôi đến thầy Vương.
好,我会转达你的歉意,完成后一起总结经验。
hǎo, wǒ huì zhuǎn dá nǐ de qiàn yì, wán chéng hòu yì qǐ zǒng jié jīng yàn.Được, tôi sẽ chuyển lời xin lỗi của em, sau khi hoàn thành chúng ta cùng rút kinh nghiệm.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót毫无疑虑了。我定当严格恪守,并向缺席的同窗转达这套规章出台的初衷。
háo wú yí lǜ le. wǒ dìng dāng yán gé kè shǒu, bìng xiàng quē xí de tóng chuāng zhuǎn dá zhè tào guī zhāng chū tái de chū zhōng.Em không còn băn khoăn gì nữa. Em nhất định sẽ nghiêm chỉnh tuân thủ, đồng thời truyền đạt lại mục đích ban hành bộ quy chế này cho các bạn vắng mặt.
Trong bài: Giải thích một quy định mới