转交【轉交】
[zhuǎn jiāo] [转 交]
chuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác
把物品或信件通过第三者交给别人
请把这份机密文件亲自转交给总经理。
qǐng bǎ zhè fèn jī mì wén jiàn qīn zì zhuǎn jiāo gěi zǒng jīng lǐ.Vui lòng đích thân chuyển tài liệu mật này cho tổng giám đốc.
烦请您把这份文件转交给他。
fán qǐng nín bǎ zhè fèn wén jiàn zhuǎn jiāo gěi tā.Xin phiền ông chuyển giúp tài liệu này cho anh ấy.
这份文件请你转交给经理。
zhè fèn wén jiàn qǐng nǐ zhuǎn jiāo gěi jīng lǐ.Bạn chuyển hồ sơ này cho quản lý nhé.
这封信由小王转交。
zhè fēng xìn yóu xiǎo wáng zhuǎn jiāo.Bức thư này do Tiểu Vương chuyển.