投递
[tóu dì] [投 递]
giao
找工作要通过正规渠道投递简历。
zhǎo gōng zuò yào tōng guò zhèng guī qú dào tóu dì jiǎn lì.Tìm việc cần nộp hồ sơ qua các kênh chính quy.
邮递员挨家挨户投递信件。
yóu dì yuán āi jiā āi hù tóu dì xìn jiàn.Nhân viên bưu điện đến từng nhà một để phát thư.
杂志社要求所有投递的稿件必须保证内容原创。
zá zhì shè yāo qiú suǒ yǒu tóu dì de gǎo jiàn bì xū bǎo zhèng nèi róng yuán chuàng.Tòa soạn tạp chí yêu cầu mọi bản thảo gửi đến đều phải bảo đảm nội dung nguyên bản.