长矛[cháng máo] [长 矛]Lưu từKhácgiáo; mâu; lượng từ: 把 (bǎ), 柄 (bǐng)Chữ trong từ长chángdài矛máogiáoTừ cùng chữ:长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành长处cháng chùHSK 3điểm tốt长期cháng qīHSK 3dài hạn长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử长途cháng túHSK 4đường dài长寿cháng shòuHSK 5trường thọ长度cháng dùHSK 5chiều dài长久cháng jiǔHSK 6(trong một) thời gian dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:戛jiágiáo矛máogiáo鉾móugiáo付给fù gěigiao投递tóu dìgiaoVí dụ trong bài học古代士兵手持长矛,矛头泛着寒光。gǔ dài shì bīng shǒu chí cháng máo, máo tóu fàn zhe hán guāng.Binh sĩ thời xưa cầm giáo dài, mũi giáo lóe ánh thép lạnh.