客户服务
[kè hù fú wù] [客 户 服 务]
dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách
客户服务中心每天都会受理大量的投诉。
kè hù fú wù zhōng xīn měi tiān dōu huì shòu lǐ dà liàng de tóu sù.Trung tâm dịch vụ khách hàng mỗi ngày đều tiếp nhận xử lý lượng lớn khiếu nại.
我们公司始终坚持全心全意为客户服务的宗旨。
wǒ men gōng sī shǐ zhōng jiān chí quán xīn quán yì wèi kè hù fú wù de zōng zhǐ.Công ty chúng tôi luôn kiên trì tôn chỉ hết lòng phục vụ khách hàng.