客服
[kè fú] [客 服]
dịch vụ khách hàng
真的辛苦你了!客服部门那边的应对话术也需要更新吧?
zhēn de xīn kǔ nǐ le! kè fú bù mén nà biān de yìng duì huà shù yě xū yào gēng xīn ba?Vất vả cho bạn quá! Kịch bản ứng phó bên bộ phận chăm sóc khách hàng cũng cần cập nhật nhỉ?
Trong bài: Xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng truyền thông sản phẩm请拨打客服电话咨询详细信息。
qǐng bō dǎ kè fú diàn huà zī xún xiáng xì xìn xī.Mời gọi điện thoại chăm sóc khách hàng để hỏi thông tin chi tiết.
如需协助,敬请随时与客服联系。
rú xū xié zhù, jìng qǐng suí shí yǔ kè fú lián xì.Nếu cần hỗ trợ, kính xin vui lòng liên hệ chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.