退休金
[tuì xiū jīn] [退 休 金]
lương hưu; phụ cấp hưu trí
退休后按月领取的养老金。
他每月领取的退休金足够支付日常生活开支。
tā měi yuè lǐng qǔ de tuì xiū jīn zú gòu zhī fù rì cháng shēng huó kāi zhī.Tiền lương hưu ông ấy nhận hàng tháng đủ để trang trải chi phí sinh hoạt hàng ngày.
我爸妈退休金的利息收入正在逐渐减少,我很担心。
wǒ bà mā tuì xiū jīn de lì xī shōu rù zhèng zài zhú jiàn jiǎn shǎo, wǒ hěn dān xīn.Thu nhập tiền lãi từ lương hưu của bố mẹ mình đang dần dần giảm đi, mình rất lo.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐