殖民
[zhí mín] [殖 民]
thuộc địa; thực dân
坦率地说,我们必须正视殖民掠夺的历史非正义性,文物理当归其真正的主人。
tǎn shuài dì shuō, wǒ men bì xū zhèng shì zhí mín lüè duó de lì shǐ fēi zhèng yì xìng, wén wù lǐ dāng guī qí zhēn zhèng de zhǔ rén.Thẳng thắn mà nói, chúng ta phải đối diện với tính phi chính nghĩa lịch sử của việc cướp bóc thuộc địa, văn vật phải về với chủ nhân thực sự.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa这个国家曾经沦为西方列强的殖民地。
zhè ge guó jiā céng jīng lún wéi xī fāng liè qiáng de zhí mín dì.Quốc gia này từng bị biến thành thuộc địa của các cường quốc phương Tây.
有些道理。不过在后殖民语境中,你打算引入何种理论视角来重构这一批评范式?
yǒu xiē dào lǐ. bú guò zài hòu zhí mín yǔ jìng zhōng, nǐ dǎ suàn yǐn rù hé zhǒng lǐ lùn shì jiǎo lái chóng gòu zhè yì pī píng fàn shì?Có lý. Nhưng trong ngữ cảnh hậu thực dân, em dự định đưa vào góc nhìn lý luận nào để tái cấu trúc hệ hình phê bình này?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân