孵
[fū]
sinh sản; ấp; trứng nở
小美,抗病种子孵化器的建设项目方案,你看了吗?
xiǎo měi, kàng bìng zhǒng zi fū huà qì de jiàn shè xiàng mù fāng àn, nǐ kàn le ma?Tiểu Mỹ, phương án dự án xây dựng vườn ươm hạt giống kháng bệnh, bạn đã xem chưa?
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了春季是鸟类孵化幼鸟的高峰期。
chūn jì shì niǎo lèi fū huà yòu niǎo de gāo fēng qī.Mùa xuân là mùa cao điểm các loài chim ấp nở chim non.
嗯,想法很新颖。不过现在院系壁垒与资源内卷制约了新兴交叉学科的孵化啊。
èn, xiǎng fǎ hěn xīn yǐng. bú guò xiàn zài yuàn xì bì lěi yǔ zī yuán nèi juàn zhì yuē le xīn xīng jiāo chā xué kē de fū huà a.Ừm, ý tưởng rất mới mẻ. Tuy nhiên hiện nay rào cản viện khoa và sự tiêu hao nội bộ tài nguyên đã hạn chế sự ươm mầm của các ngành giao thoa mới nổi.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học