孵化
[fū huà] [孵 化]
sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)
伏卵出幼体,亦指扶植培育新事物。
许多创业项目都在这个科技园区得到了孵化。
xǔ duō chuàng yè xiàng mù dōu zài zhè ge kē jì yuán qū dé dào le fū huà.Nhiều dự án khởi nghiệp đã được ươm tạo tại khu công nghệ này.
小美,抗病种子孵化器的建设项目方案,你看了吗?
xiǎo měi, kàng bìng zhǒng zi fū huà qì de jiàn shè xiàng mù fāng àn, nǐ kàn le ma?Tiểu Mỹ, phương án dự án xây dựng vườn ươm hạt giống kháng bệnh, bạn đã xem chưa?
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了嗯,想法很新颖。不过现在院系壁垒与资源内卷制约了新兴交叉学科的孵化啊。
èn, xiǎng fǎ hěn xīn yǐng. bú guò xiàn zài yuàn xì bì lěi yǔ zī yuán nèi juàn zhì yuē le xīn xīng jiāo chā xué kē de fū huà a.Ừm, ý tưởng rất mới mẻ. Tuy nhiên hiện nay rào cản viện khoa và sự tiêu hao nội bộ tài nguyên đã hạn chế sự ươm mầm của các ngành giao thoa mới nổi.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học