凄凉【淒涼】
[qī liáng] [凄 凉]
ảm đạm; khốn khổ
凄惨悲凉或冷落荒凉
那个废弃的工厂在深夜里显得格外凄凉。
nà ge fèi qì de gōng chǎng zài shēn yè lǐ xiǎn de gé wài qī liáng.Nhà máy bị bỏ hoang đó trông vô cùng ảm đạm vào lúc đêm muộn.
是啊,越是看到后面的凄凉,就越能体会到前面繁华的美好与脆弱。
shì a, yuè shì kàn dào hòu miàn de qī liáng, jiù yuè néng tǐ huì dào qián miàn fán huá de měi hǎo yǔ cuì ruò.Đúng thế, càng nhìn thấy sự thê lương phía sau, thì lại càng thấu hiểu được vẻ đẹp và sự mong manh của sự phồn hoa phía trước.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻他的嘴角浮现出一丝凄凉的苦笑。
tā de zuǐ jiǎo fú xiàn chū yì sī qī liáng de kǔ xiào.Khóe miệng anh ấy thoáng hiện một nụ cười cay đắng.
看到灾后凄凉的惨景,大家心里都很难过。
kàn dào zāi hòu qī liáng de cǎn jǐng, dà jiā xīn lǐ dōu hěn nán guò.Chứng kiến thảm cảnh thê lương sau thiên tai, lòng mọi người đều rất đau xót.