清凉【清涼】
[qīng liáng] [清 凉]
mát; làm mát; (quần áo) hở hang
微凉而爽快。
炎炎夏日里,喝一杯冰镇柠檬水顿感清凉。
yán yán xià rì lǐ, hē yì bēi bīng zhèn níng méng shuǐ dùn gǎn qīng liáng.Giữa ngày hè oi ả, uống một ly nước chanh ướp lạnh lập tức thấy mát mẻ.
推开窗户,迎面吹来一股清凉的微风。
tuī kāi chuāng hù, yíng miàn chuī lái yì gǔ qīng liáng de wēi fēng.Đẩy cửa sổ ra, một làn gió mát lành thổi tới phả vào mặt.
我们在清凉的溪边搭起帐篷准备露营。
wǒ men zài qīng liáng de xī biān dā qǐ zhàng péng zhǔn bèi lù yíng.Chúng tôi dựng lều bên bờ suối mát rượi để chuẩn bị cắm trại.
他用刀切开椰子,喝到了清凉的汁水。
tā yòng dāo qiè kāi yē zǐ, hē dào le qīng liáng de zhī shuǐ.Anh ấy dùng dao bổ quả dừa và uống nước dừa mát lành.