XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泽

[zé]

hồ; bể (nước); ánh kim loại

不但如此,这种机制还能倒逼管理模式转型,避免竭泽而渔的用工。

bú dàn rú cǐ, zhè zhǒng jī zhì hái néng dǎo bī guǎn lǐ mó shì zhuǎn xíng, bì miǎn jié zé ér yú de yòng gōng.

Không chỉ có thế, cơ chế này còn buộc chuyển đổi mô hình quản lý, tránh cách dùng lao động theo kiểu vắt kiệt nguồn lực.

Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở

这种丝绸面料具有独特的光泽。

zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.

Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.

多吃水果可以让皮肤保持光泽。

duō chī shuǐ guǒ kě yǐ ràng pí fū bǎo chí guāng zé.

Ăn nhiều trái cây có thể giúp làn da giữ được độ sáng mịn.