HSK 9沼泽【沼澤】[zhǎo zé] [沼 泽]Lưu từDanh từđầm lầy; đầm nước; đất ngập nước水草茂密的泥泞低洼地。探险队在穿越这片沼泽时遇到了很多困难。tàn xiǎn duì zài chuān yuè zhè piàn zhǎo zé shí yù dào le hěn duō kùn nán.Đội thám hiểm đã gặp nhiều khó khăn khi băng qua vùng đầm lầy này.Xem thêm (3)Chữ trong từ沼zhǎoao泽zéhồTừ ghép:沼泽地zhǎo zé dìđầm lầy沼泽地带zhǎo zé dì dàiđầm lầy沼泽山雀zhǎo zé shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)沼泽大尾莺zhǎo zé dà wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustr…Từ cùng chữ:光泽guāng zéHSK 7độ bóngTừ cận nghĩa:汧qiānđầm lầy湫jiǎođầm lầy菹zūđầm lầy薮sǒuđầm lầy川泽chuān zéđầm lầy泥沼ní zhǎođầm lầy沼泽地zhǎo zé dìđầm lầy沼泽地带zhǎo zé dì dàiđầm lầy