菹[zū]Lưu từKhácđầm lầy; bùn lầy; rau củ muối hoặc ngâmTừ ghép:菹醢zū hǎihành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)Từ cận nghĩa:沼泽zhǎo zéHSK 9đầm lầy汧qiānđầm lầy湫jiǎođầm lầy薮sǒuđầm lầy川泽chuān zéđầm lầy泥沼ní zhǎođầm lầy沼泽地zhǎo zé dìđầm lầy沼泽地带zhǎo zé dì dàiđầm lầy