薮
[sǒu]
đầm lầy; nơi tụ họp
林薮lín sǒurừng và đầm lầy榛薮zhēn sǒurừng rậm渊薮yuān sǒu(nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác盗薮dào sǒusào huyệt của kẻ cướp薮泽sǒu zéao hồ棕薮鸲zōng sǒu qú(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Erythropygia galactot…逋逃薮bū táo sǒunơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy灰头薮鹛huī tóu sǒu méi(loài chim ở Trung Quốc) chi liễu mày đỏ (Liocichla phoenicea)灰胸薮鹛huī xiōng sǒu méi(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu Nga Mi (Liocichla omeiensis)