彭泽[péng zé] [彭 泽]Lưu từKháchuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang TâyChữ trong từ彭péng泽zéhồTừ ghép:彭泽县péng zé xiànhuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang TâyTừ cùng chữ:光泽guāng zéHSK 7độ bóng沼泽zhǎo zéHSK 9đầm lầyTừ cận nghĩa:彭泽县péng zé xiànhuyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây