XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芒

[máng]

râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm)

他的眼神中闪烁着智慧的光芒。

tā de yǎn shén zhōng shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

Trong ánh mắt của anh ấy lấp lánh hào quang của trí tuệ.

清晨,旭日的光芒洒满了大地。

qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.

Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.

阳光穿过树叶散发着温暖的光芒。

yáng guāng chuān guo shù yè sàn fā zhe wēn nuǎn de guāng máng.

Ánh nắng xuyên qua tán lá tỏa ra ánh sáng ấm áp.