锋芒[fēng máng] [锋 芒]Lưu từKhácđầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắcChữ trong từ锋fēngmũi giáo芒mángrâu (của ngũ cốc)Từ ghép:初露锋芒chū lù fēng mángdấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở收敛锋芒shōu liǎn fēng mángthu mình lại锋芒内敛fēng máng nèi liǎncó tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)锋芒毕露fēng máng bì lùphô diễn tài năngTừ cùng chữ:锋利fēng lìHSK 6sắc bén光芒guāng mángHSK 7tia sáng