弗拉芒[fú lā máng] [弗 拉 芒]Lưu từKhácngười Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)Chữ trong từ弗fú(văn học) không拉lākéo芒mángrâu (của ngũ cốc)Từ cùng chữ:光芒guāng mángHSK 7tia sáng