心目中
[xīn mù zhōng] [心 目 TRUNG]
trong mắt một người; theo đánh giá của một người
母亲在孩子心目中是最伟大的人。
mǔ qīn zài hái zi xīn mù zhōng shì zuì wěi dà de rén.Người mẹ trong tâm trí con trẻ là người vĩ đại nhất.
他在群众心目中享有极高的威望。
tā zài qún zhòng xīn mù zhōng xiǎng yǒu jí gāo de wēi wàng.Anh ấy có uy tín rất cao trong lòng quần chúng.
这部经典著作在文学界的心目中始终占据着崇高地位。
zhè bù jīng diǎn zhù zuò zài wén xué jiè de xīn mù zhōng shǐ zhōng zhàn jù zhe chóng gāo dì wèi.Tác phẩm kinh điển này luôn chiếm giữ vị thế cao quý trong lòng giới văn học.