眼中
[yǎn zhōng] [眼 TRUNG]
trong mắt một người
对。适合自己的选择,往往比别人眼中的好工作更重要。
duì. shì hé zì jǐ de xuǎn zé, wǎng wǎng bǐ bié rén yǎn zhōng de hǎo gōng zuò gèng zhòng yào.Đúng vậy. Lựa chọn phù hợp với bản thân thường quan trọng hơn một công việc tốt trong mắt người khác.
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người他感受到了对方眼中灼热的目光。
tā gǎn shòu dào le duì fāng yǎn zhōng zhuó rè de mù guāng.Anh ấy cảm nhận được ánh mắt nóng cháy của đối phương.
加上高昂的居住与育儿教育开支,生儿育女在都市青年眼中几乎成了一项高风险投资。
jiā shàng gāo áng de jū zhù yǔ yù r jiào yù kāi zhī, shēng r yù nǚ zài dū shì qīng nián yǎn zhōng jī hū chéng le yí xiàng gāo fēng xiǎn tóu zī.Cộng thêm các khoản chi tiêu cư trú và giáo dục nuôi dạy con đắt đỏ, sinh con đẻ cái trong mắt thanh niên thành thị gần như đã thành một khoản đầu tư rủi ro cao.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……