经济发展
[jīng jì fā zhǎn] [经 济 发 展]
phát triển kinh tế
是啊,但是城市面临着很大的经济发展压力。
shì a, dàn shì chéng shì miàn lín zhe hěn dà de jīng jì fā zhǎn yā lì.Đúng vậy, nhưng thành phố đang đối mặt với áp lực phát triển kinh tế rất lớn.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…经济发展与环境保护紧密相连。
jīng jì fā zhǎn yǔ huán jìng bǎo hù jǐn mì xiāng lián.Phát triển kinh tế gắn liền chặt chẽ với bảo vệ môi trường.
对,我们绝不能以破坏传统文化为经济发展的代价。
duì, wǒ men jué bù néng yǐ pò huài chuán tǒng wén huà wéi jīng jì fā zhǎn de dài jià.Đúng, chúng ta tuyệt đối không thể lấy việc phá hoại văn hóa truyền thống làm cái giá của phát triển kinh tế.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…