发展中
[fā zhǎn zhōng] [发 展 TRUNG]
đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch
是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。
shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…继承与创新在文化发展中相辅相成。
jì chéng yǔ chuàng xīn zài wén huà fā zhǎn zhōng xiāng fǔ xiāng chéng.Kế thừa và đổi mới bổ trợ cho nhau trong sự phát triển văn hóa.
是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。
shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước