执法【執法】
[zhí fǎ] [执 法]
1.thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật
执行国家法令、法律
公安机关必须依法严格执法,保障公民合法权益。
gōng ān jī guān bì xū yī fǎ yán gé zhí fǎ, bǎo zhàng gōng mín hé fǎ quán yì.Cơ quan công an phải nghiêm túc thực thi pháp luật theo quy định để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân.
2.làm trọng tài, điều khiển trận đấu
在体育比赛中担任裁判执行规则
这名国际裁判将执法明天的足球决赛。
zhè míng guó jì cái pàn jiāng zhí fǎ míng tiān de zú qiú jué sài.Trọng tài quốc tế này sẽ bắt chính trận chung kết bóng đá ngày mai.
会由科技部牵头,多个部门联合开展执法行动。
huì yóu kē jì bù qiān tóu, duō gè bù mén lián hé kāi zhǎn zhí fǎ xíng dòng.Sẽ do Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì, nhiều bộ ngành liên kết triển khai hành động thực thi pháp luật.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…执法人员强行拆除了违章建筑。
zhí fǎ rén yuán qiáng xíng chāi chú le wéi zhāng jiàn zhù.Lực lượng chức năng đã cưỡng chế tháo dỡ công trình trái phép.
这种突如其来的执法风暴,是不是意味着监管政策要转向了?
zhè zhǒng tū rú qí lái de zhí fǎ fēng bào, shì bu shì yì wèi zhe jiān guǎn zhèng cè yào zhuǎn xiàng le?Làn sóng thực thi pháp luật đột ngột này, liệu có phải ý nói chính sách quản lý sắp chuyển hướng rồi không?
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…