执法如山[zhí fǎ rú shān] [执 法 如 山]Lưu từKhácduy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minhChữ trong từ执zhíthực hiện (kế hoạch)法fǎpháp luật如rúnhư山shānnúiTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi执行zhí xíngHSK 5thực hiện冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núiXem thêm (3)