游泳馆
[yóu yǒng guǎn] [游 泳 馆]
hồ bơi
好啊,十点我们在游泳馆门口见!
hǎo a, shí diǎn wǒ men zài yóu yǒng guǎn mén kǒu jiàn!Được, mười giờ chúng ta gặp nhau ở cửa bể bơi nhé!
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以工人们正在清洗游泳馆的大池子。
gōng rén men zhèng zài qīng xǐ yóu yǒng guǎn de dà chí zǐ.Các công nhân đang cọ rửa bể lớn của nhà bơi.
真的吗?游泳馆门票贵不贵?
zhēn de ma? yóu yǒng guǎn mén piào guì bu guì?Thật sao? Vé vào hồ bơi có đắt không?
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè