京
[jīng]
thủ đô của một quốc gia; lớn; thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ)
不客气,希望你能去北京学习。
bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn我大哥在北京的一家公司工作。
wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.
对,他坐火车从北京来找我。
duì, tā zuò huǒ chē cóng běi jīng lái zhǎo wǒ.Vâng, bạn ấy đi tàu hỏa từ Bắc Kinh đến tìm em.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu