京城
[jīng chéng] [京 城]
kinh đô của một quốc gia
他年轻时曾是名动京城的大内供奉。
tā nián qīng shí céng shì míng dòng jīng chéng de dà nèi gòng fèng.Thời trẻ ông từng là đại nội cống phụng vang danh kinh thành.
他们放弃走水路,选择改走旱路前往京城。
tā men fàng qì zǒu shuǐ lù, xuǎn zé gǎi zǒu hàn lù qián wǎng jīng chéng.Họ từ bỏ đường thủy, chọn chuyển sang đi đường bộ để đến kinh thành.