东京
[dōng jīng] [东 京]
Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
我们下周将飞往东京旅游。
wǒ men xià zhōu jiāng fēi wǎng dōng jīng lǚ yóu.Chúng tôi sẽ bay đến Tokyo du lịch vào tuần tới.
我们需要在东京转机,然后再飞往纽约。
wǒ men xū yào zài dōng jīng zhuǎn jī, rán hòu zài fēi wǎng niǔ yuē.Chúng tôi cần quá cảnh (thay đổi chuyến bay) ở Tokyo, sau đó mới bay đi New York.