铃【鈴】
[líng]
(quả) chuông nhỏ; lượng từ: 只 (zhī)
用金属等制成的发响器具
上课的铃响了,学生们立刻走进教室。
shàng kè de líng xiǎng le, xué shēng men lì kè zǒu jìn jiào shì.Chuông vào lớp vang lên, học sinh lập tức bước vào phòng học.
vật có hình quả chuông (như quả bông non)
形状像铃的东西
今年地里的棉花结铃结得很多。
jīn nián dì lǐ de mián huā jié líng jié de hěn duō.Năm nay bông ngoài ruộng kết quả non rất nhiều.
只
与其掩耳盗铃,倒不如全面推行公开评审机制更坦诚。
yǔ qí yǎn ěr dào líng, dǎo bù rú quán miàn tuī xíng gōng kāi píng shěn jī zhì gèng tǎn chéng.Thay vì giấu tai trộm chuông, chi bằng thúc đẩy toàn diện cơ chế bình duyệt công khai sẽ thẳng thắn hơn.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必听到铃声后,大家马上集合了。
tīng dào líng shēng hòu, dà jiā mǎ shàng jí hé le.Sau khi nghe tiếng chuông, mọi người liền tập hợp lại.
听到电话铃响,他连忙跑去接。
tīng dào diàn huà líng xiǎng, tā lián máng pǎo qù jiē.Nghe thấy chuông điện thoại reo, anh ấy vội vàng chạy đi nghe.